祖先 (zǔxiān)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- tổ tiên
Nghĩa
- tổ tiên (tổ tiên của một dân tộc, một dòng họ); ông bà; cụ kỵ; ông vải; gia tiên; tiên nhân
- tổ tiên; thủy tổ (sinh vật cổ đại biến hoá thành các sinh vật hiện nay)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.