Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
福
利
事
业
福利事业 (fúlìshìyè)
fúlìshìyè
Hán Việt
phúc lợi sự nghiệp
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
dịch vụ phúc lợi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
福
fú
hạnh phúc; phúc; phước; cúi chào; vái chào (phục nữ thời xưa cúi đầu vái chào hai tay nắm lại để trước ngực)
利
lì
sắc; sắc bén; thuận lợi; tiện lợi
事
shì
sự tình; công việc; việc; sự; sự cố
业
yè
nghề nghiệp; chức nghiệp; công việc