积 (jī)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- tí | tích
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- tích luỹ; tích; góp; gom; gom góp
- tích luỹ lâu ngày; lâu ngày; tích tụ
- bệnh tích; không tiêu; bệnh cam tích (bệnh trẻ con tiêu hoá không tốt)
- tích (gọi tắt của tích số)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.