给 (gěi)
- Từ loại
- Động từ, Giới từ
- Hán Việt
- cấp
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- cho (đưa đối phương vật gì)
- cho (khiến đối phương trải qua điều gì đó)
- cho; để cho (cho ai làm việc gì đó)
- giao cho; đưa cho
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.