维护 (wéihù)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- duy hộ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- giữ gìn; bảo vệ (tránh bị phá hoại), duy trì, bênh vực; bảo vệ; giữ lấy
- chủ trương
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.