置若罔闻置若罔闻 (zhìruòwǎngwén)zhìruòwǎngwénTừ loạiĐộng từHán Việttrí nhược võng vănLưu vào ghi chú mớiNghĩa1nhắm mắt làm ngơ; để ngoài tai; làm lơ