Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
脓
脓 (nóng)
nóng
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
nùng | nung
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mủ (của vết thương)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 脓
化脓
huànóng
hoá nùng
sinh mủ; nổi mủ; mưng mủ; cương mủ; bưng mủ; mưng
溃脓
huìnóng
hội nùng
(đau nhức, v.v.) đến mưng mủ; làm loét
流脓
liúnóng
lưu nùng
chảy mủ; để bổ sung
脓包
nóngbāo
nùng bao
bọc mủ; mụn mủ; đồ vô tích sự; đồ ăn hại (người vô dụng)
脓水
Nóngshuǐ
mủ
脓泡
nóngpào
nùng phao
mụn âm hộ; mụn mủ
脓疱
nóngpào
nùng bào
mụn có chứa mủ
脓肿
nóngzhǒng
nùng thũng
sưng tấy làm mủ