莫 (mò)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ, Phó từ
- Hán Việt
- mạc | mộ | mạch | bá | mịch
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- không có ai; không có gì; chẳng có cái nào; chẳng việc gì
- chớ; đừng
- biểu thị sự phán đoán hay phản vấn
- họ Mạt
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.