被上诉人被上诉人 (bèishàngsùrén)bèishàngsùrénHán Việtbị thượng tố nhânLưu vào ghi chú mớiNghĩa1appellee (bên thắng trong phiên tòa xét xử, bên thắng đang bị kháng cáo bên thua)