被 (bèi)
- Từ loại
- Danh từ, Giới từ, Phó từ, Tiền tố, Danh từ chỉ vị trí, 名
- Hán Việt
- bị | bí | phi
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- mền; chăn
- che; che đậy
- gặp; gặp phải; bị
- bị; được (dùng trong câu biểu thị sự bị động, chủ ngữ là vật (người) chịu tác động); được