装甲 (zhuāngjiǎ)
- Từ loại
- Từ phân loại, Tính từ, Danh từ
- Hán Việt
- trang giáp
Nghĩa
- bọc thép; thiết giáp
- tấm chắn đạn; tấm giáp che đạn (lắp trên ô tô, tàu thuyền, máy bay, lô cốt)
- bọc sắt
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.