觉醒 (juéxǐng)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- giác tỉnh
Nghĩa
- thức tỉnh / đi đến nhận ra / thức tỉnh với sự thật / sự thật ló ra khi một cái / vảy rơi khỏi mắt / trở nên nhận biết
- giác ngộ; giác tỉnh
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.