财务 (cáiwù)
- Từ loại
- Danh từ, 名
- Hán Việt
- tài vụ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- tài vụ (những công việc quản lý hoặc kinh doanh tài sản; thu chi, bảo quản, tính toán tiền nong trong các đơn vị như cơ quan, xí nghiệp, đoàn thể...), tài chín…
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.