Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
路
子
路子 (lùzi)
lùzi
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
lộ tử
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
đường đi, con đường; đường đi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
路
lù
đường xá; đường; đường lộ; lộ trình; đường đi
子
zi
con; con cái (thời xưa chỉ con trai và con gái, nay chỉ con trai); người
Từ có chứa 路子
野路子
yělùzi
dã lộ tử
(coll.) không chính thống (phương pháp, v.v.)