Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
践
践 (jiàn)
jiàn
Từ loại
Động từ
Hán Việt
tiễn
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
đạp; dẫm; giẫm
2
thực hiện
3
tiễn
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 践
实践
shíjiàn
thực tiễn
HSK 5
thực hành; thực hiện; thực tiễn
HSK 5
践踏
jiàntà
tiễn đạp
HSK 6
đạp; giẫm; giẫm lên; đạp lên, chà đạp; đạp lên; chà đạp; giày xéo
HSK 6
作践
zuòjian
tá tiễn
lãng phí; làm hư hại; xỉ nhục; chà đạp; dập
勾践
gōujiàn
câu tiễn
Câu Tiễn (vua nước Việt thời Xuân Thu)
履践
lǚjiàn
lí tiễn
để thực hiện (một nhiệm vụ)
糟践
zāojiàn
tao tiễn
giày xéo; làm nhục; chà đạp; làm hỏng
践约
jiànyuē
tiễn ước
thực hiện; thực hành; làm theo (lời giao ước)
践行
jiànxíng
tiễn hành
thực tiễn; thực hiện; thực hành