Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
躁
躁 (zào)
zào
Từ loại
Tính từ, Động từ
Hán Việt
táo
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
nóng nảy; nóng
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 躁
急躁
jízào
cấp táo
HSK 6
cuống; cuống lên; cuống cuồng; luống cuống; nôn nóng; hấp tấp; nóng nẩy
HSK 6
暴躁
bàozào
bạo táo
nóng nảy; hấp tấp; bộp chộp; cáu kỉnh; gắt gỏng; gắt; đốp chát; bẳn tính; nóng; cảy
焦躁
jiāozào
tiêu táo
nôn nóng; nóng lòng; sốt ruột
烦躁
fánzào
phiền táo
buồn bực; bực bội; bực dọc; sốt ruột; cáu kỉnh; khó chịu
浮躁
fúzào
phù táo
xốc nổi; nông nổi; nóng nảy, bốc đồng; bộp chộp
狂躁
kuángzào
cuồng táo
luống cuống; nóng nảy; cáu kỉnh; dễ cáu; dễ cảm ứng; không kềm chế được; hấp tấp; vội vàng; bốc; hăng
脏躁
zàngzào
tạng táo
cuồng loạn
躁动
zàodòng
táo động
nóng nảy; vội vàng; đập không ngừng; đập liên tục