辰 (chén)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- thần | thìn
Nghĩa
- Thìn (ngôi thứ năm trong 12 địa chi)
- thiên thể; (tên gọi chung của nhật nguyệt tinh tú - mặt trời, mặt trăng và các vì sao)
- giờ (chia một ngày đêm thành 12 giờ theo địa chi)
- Thần Châu; Thần (tên phủ thời xưa, ở huyện Nguyên Lăng, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc); thần châu; thần