近在眼前 (jìnzàiyǎnqián)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- cận tại nhãn tiền
Nghĩa
- đóng trong tầm tay
- sắp xảy ra
- ngay trước mắt một người
- ngay dưới mũi của một người
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.