还 (hái)
- Từ loại
- Động từ, Phó từ, Liên Từ, 副
- Hán Việt
- hoàn | toàn
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- còn; vẫn; vẫn còn (phó từ)
- còn hơn; còn muốn; hơn; càng (biểu thị vẫn tiếp tục tăng lên, bổ sung thêm)
- cũng (dùng trước tính từ, biểu thị mức độ có thể coi là được)
- còn chưa; lại; hãy còn (dùng ở nửa câu trước làm cho nổi bật thêm, nửa câu sau suy luận ra, thường dùng ở câu phản vấn)