透视 (tòushì)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- thấu thị
Nghĩa
- thấu thị; kiểu biểu hiện không gian lập thể; phối cảnh
- chụp X quang; chiếu X quang; chiếu điện
- nhìn rõ; nhìn thấu (nhìn rõ bản chất sự vật)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.