Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

遗憾 (yíhàn)

yíhàn

Cấp độ HSK
HSK 5
Từ loại
Tính từ, Danh từ
Hán Việt
di hám

Nghĩa

  1. đáng tiếc; lấy làm tiếc; tiếc nuối
  2. mối hận suốt đời; di hận
  3. hoài của
  4. sự hối hận; sự tiếc nuối (vì không thực hiện được như ý nguyện)

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ