遗憾 (yíhàn)
- Từ loại
- Tính từ, Danh từ
- Hán Việt
- di hám
Nghĩa
- đáng tiếc; lấy làm tiếc; tiếc nuối
- mối hận suốt đời; di hận
- hoài của
- sự hối hận; sự tiếc nuối (vì không thực hiện được như ý nguyện)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.