避免 (bìmiǎn)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- tị miễn
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- tránh; ngăn ngừa; phòng ngừa (tìm cách để ngăn không để tình hình nào đó phát sinh; phòng ngừa)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.