邪 (xié)
- Từ loại
- Tính từ, Trợ, tiểu từ thuộc trạng, lối, trợ, tiểu từ ngữ khí, Động từ, Danh từ, Số từ
- Hán Việt
- tà | từ | da
Nghĩa
- không chính đáng; tà; không đàng hoàng; vạy
- không bình thường; kỳ lạ
- nhân tố gây bệnh; tà (cách gọi của Đông y)
- tà ma; quỷ quái