采取 (cǎiqǔ)
- Từ loại
- Động từ, 动
- Hán Việt
- thái thủ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- áp dụng; dùng; lựa chọn thi hành (phương châm, chính sách, biện pháp, phương thức, hình thức, thái độ)
- lấy; bằng...; với...
- lấy, nhận
- lượm lặt
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.