闲 (xián)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ, Danh từ
- Hán Việt
- nhàn
Nghĩa
- nhàn; không có việc; rỗi; rảnh rang
- để rỗi (không dùng)
- giờ rỗi
- nói chuyện phiếm; không dính dáng đến việc chính
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.