防守 (fángshǒu)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- phòng thủ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- phòng thủ
- phòng thủ; thủ (trong thi đấu hoặc đấu tranh, chống lại sự tấn công của đối phương)
- chống giữ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.