阿 (ā)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, Động từ
- Hán Việt
- a | á | ốc
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- anh; chú; em (dùng trước tên tục, họ hoặc thứ tự trong anh em)
- ơi; a (tiếng đặt ở trước câu hoặc trước tên gọi, dùng trước một số từ chỉ quan hệ thân thuộc)