雅 (yǎ)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ, Phó từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- nhã | nha
Nghĩa
- mẫu mực; phù hợp
- cao thượng; thanh cao; không thô tục
- nhã nhạc (ca khúc, âm nhạc của triều đình thời Tây Chu, thơ nhã một loại thơ trong Kinh Thi)
- cung kính; tao nhã (thường chỉ tình ý, cử động)