Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
颐
颐 (yí)
yí
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
di
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
má; cái má
2
bảo dưỡng
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 颐
颐和园
yíhéyuán
di hoà viên
Di Hoà Viên (lâm viên cổ điển nổi tiếng Trung Quốc, ở phía Tây ngoại ô Bắc Kinh. Nó nguyên là vườn hoa và hành cung của…
伙颐
huǒyí
hoả di
nhiều; rất nhiều; (văn học) rất nhiều
夥颐
huǒyí
hoả di
nhiều; rất nhiều; (văn học) rất nhiều
朵颐
duǒyí
đóa di
ăn ngốn; ăn
程颐
chéngyí
trình di
Cheng Yi (1033-1107), học giả Tống Nho
解颐
jiěyí
giải di
hớn hở; tươi cười
颐指
yízhǐ
di chỉ
để chỉ ra những gì một người muốn bằng cử chỉ khuôn mặt; đặt hàng với cằm
颐养
yíyǎng
di dưỡng
bảo dưỡng