餐厅 (cāntīng)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- xan sảnh
Nghĩa
- phòng ăn; nhà ăn; hiệu ăn (phòng lớn để dùng bữa, thường là phòng ăn có tính kinh doanh lập trong các nhà hàng, trạm xe lửa, phi trường... Có khi dùng làm tên…
- Nhà ăn
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.