饱满 (bǎomǎn)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- bão mãn
Nghĩa
- mẩy; sung mãn; chắc; chắc nịch; sung túc; phong phú; dồi dào, sung mãn
- đầy ắp; đầy (thường dùng trong văn nói)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.