Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
马
丁
马丁 (mǎdīng)
mǎdīng
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
mã đinh
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Martin (tên)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
马
mǎ
ngựa; ngọ; họ Mã
丁
dīng
con trai; tráng đinh; người trưởng thành (chỉ con trai); nhân khẩu; người
Từ có chứa 马丁
马丁尼
mǎdīngní
mã đinh ni
martini (từ khóa)
马丁炉
mǎdīnglú
mã đinh lô
lò Mác-tin
荷属圣马丁
hé shǔ shèng mǎdīng
hà thuộc thánh mã đinh
Sint Maarten, đảo quốc ở Caribe
马丁·路德
mǎdīng·lù dé
mã đinh lộ đức
Martin Luther (1483-1546), nhân vật chủ chốt của cuộc Cải cách Tin lành
阿斯顿·马丁
ā sī dùn·mǎdīng
a tư đốn mã đinh
Aston Martin
马丁·路德·金
mǎdīng·lù dé·jīn
mã đinh lộ đức kim
Martin Luther King, Jr. (1929-1968), giáo sĩ và nhà hoạt động dân quyền người Mỹ