Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
马
路
沿
儿
马路沿儿 (mǎlùyán'er)
mǎlùyán'er
Hán Việt
mã lộ duyên nhi
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mép đường
2
lề đường
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
马
mǎ
ngựa; ngọ; họ Mã
路
lù
đường xá; đường; đường lộ; lộ trình; đường đi
沿
yán
xuôi theo; men theo; theo (phương pháp, cách thức... đã có sẵn)
儿
ér
trẻ con; trẻ; nhi đồng; con nít; thanh niên; người trẻ; trai tráng (thường chỉ phái nam)