高度 (gāodù)
- Từ loại
- Danh từ, Phó từ, Tính từ
- Hán Việt
- cao độ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- độ cao; cao độ; chiều cao; tầm cao
- rất; cao; lắm; hết sức; ở mức độ cao
- bề cao
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.