Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
一
举
一举 (yījǔ)
yījǔ
Từ loại
Phó từ, Số từ
Hán Việt
nhất cử
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
một lần hành động
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
一
yī
số một; nhất; một; đồng nhất; như nhau
举
jǔ
giơ; giương; cử; nâng; đưa lên; nhướng; cử động
Từ có chứa 一举
一举一动
yījǔyīdòng
nhất cử nhất động
nhất cử nhất động
一举两得
yījǔliǎngdé
nhất cử lưỡng đắc
nhất cử lưỡng tiện; một công đôi việc; một mũi tên trúng hai đích
一举成功
yījǔchénggōng
nhất cử thành công
thành công một lúc; thành công ngay từ lần thử đầu tiên
多此一举
duōcǐyījǔ
đa thử nhất cử
làm điều thừa; uổng công vô ích; vẽ vời thêm chuyện
一举手一投足
yī jǔ shǒu yī tóu zú
nhất cử thủ nhất đầu tú
từng cử động nhỏ; mọi chuyển động
成败在此一举
chéngbài zài cǐ yījǔ
thành bại tại thử nhất cử
đây là thời điểm để tỏa sáng; thắng hay thua, tất cả đều kết thúc ở đây