不到黄河心不死 (bù dào huánghé xīn bùsǐ)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- bất đáo hoàng hà tâm bất tử
Nghĩa
- quyết tâm cao; chưa đến Hoàng hà thì chưa cam lòng; dù có mất mát lớn, quyết tâm làm cho được (ý tốt) ngoan cố; cà cuống chết, đít vẫn còn cay; chứng nào tật ấ…