二十四史 (èrshísìshǐ)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- nhị thập tứ sử
Nghĩa
- nhị thập tứ sử; Chính sử; hai mươi bốn bộ sử của Trung Quốc (Sử ký, Hán thư, Hậu Hán thư, Tam Quốc chí, Tấn thư, Tống thư, Nam Tề thư, Lương thư, Trần thư, Ngu…
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.