Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

令行禁止 (lìngxíngjìnzhǐ)

lìngxíngjìnzhǐ

Từ loại
Động từ
Hán Việt
lệnh hành cấm chỉ

Nghĩa

  1. kỷ luật nghiêm minh; nghiêm chỉnh chấp hành pháp lệnh (Phải nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật. Có lệnh thì phải thực hiện, có điều cấm thì không được làm.)

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ