Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
何
须
何须 (héxū)
héxū
Từ loại
Phó từ
Hán Việt
hà tu
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
không cần; khỏi; lọ
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
何
hé
đại từ nghi vấn; gì; nào
须
xū
cần phải; họ Tu