光明 (guāngmíng)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- quang minh
Nghĩa
- ánh sáng; ánh sáng mặt trời
- sáng; sáng ngời; sáng rực; sáng choang; sáng chói
- sáng sủa; tươi sáng (chính nghĩa hoặc hi vọng)
- trong sáng; ngay thẳng; quang minh
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.