Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
兼
有
兼有 (jiānyǒu)
jiānyǒu
Từ loại
Động từ
Hán Việt
kiêm hữu
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
kết hợp
2
để có cả hai
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
兼
jiān
hai lần; gấp; gấp đôi; gồm đủ; gồm cả, kiêm
有
yǒu
có; hữu; có (biểu thị tồn tại)