几 (jǐ)
- Từ loại
- Số từ, Đại từ
- Hán Việt
- kỉ | ỷ | kỷ | ki | ky | kì | cơ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- mấy (hỏi số)
- kỷ
- vài; mấy (số lượng lớn hơn một, nhỏ hơn mười); đôi
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.