出口 (chūkǒu)
- Từ loại
- Động từ li hợp, Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- xuất khẩu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- mở miệng; nói; xuất khẩu
- ra cảng (thuyền bè)
- xuất khẩu
- cửa ra; lối ra
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.