副省级城市副省级城市 (fù shěng jí chéngshì)fù shěng jí chéngshìHán Việtphó tỉnh cấp thành thịLưu vào ghi chú mớiNghĩa1thành phố trực thuộc tỉnh (có vị thế kinh tế độc lập trong một tỉnh)