北 (běi)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, Động từ
- Hán Việt
- bắc | bội | bối
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- Bắc; bấc (từ chỉ phương hướng, một trong 4 hướng chính (Đông, Tây, Nam, Bắc): Sáng sớm nếu nhìn về hướng mặt trời, hướng Bắc ở bên tay trái); bấc; bắc
- bại; thua trận