Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

北 (běi)

běi

Cấp độ HSK
HSK 1
Từ loại
Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, Động từ
Hán Việt
bắc | bội | bối
Tần suất
Từ thông dụng

Nghĩa

  1. Bắc; bấc (từ chỉ phương hướng, một trong 4 hướng chính (Đông, Tây, Nam, Bắc): Sáng sớm nếu nhìn về hướng mặt trời, hướng Bắc ở bên tay trái); bấc; bắc
  2. bại; thua trận

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Từ có chứa 北