Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
北
山
羊
北山羊 (běishānyáng)
běishānyáng
Hán Việt
bắc sơn dương
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
dê rừng miền Bắc
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
北
běi
Bắc; bấc (từ chỉ phương hướng, một trong 4 hướng chính (Đông, Tây, Nam, Bắc): Sáng sớm nếu nhìn về hướng mặt trời, hướn…
山
shān
núi; quả núi; non; sơn; đống; ụ (giống núi)
羊
yáng
dê; cừu; họ Dương