Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

十三经 (shísānjīng)

shísānjīng

Từ loại
Danh từ
Hán Việt
thập tam kinh

Nghĩa

  1. thập tam kinh (mười ba bộ kinh truyện của Nho gia: Kinh Dịch, Kinh Thư, Kinh Thi, Chu Lễ, Lễ Nghi, Lễ Ký, Xuân Thu Tả Truyện, Xuân Thu Công Dương Truyện, Xuân…

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ