经 (jīng)
- Từ loại
- Danh từ, Giới từ, Động từ, Tiền tố
- Hán Việt
- kinh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- sợi dọc; dọc (trên tấm tơ dệt); kinh; sọc
- mạch máu; kinh mạch (theo cách gọi của đông y)
- kinh độ
- kinh doanh; điều hành; phụ trách; quản lý
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.