Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
千
里
之
外
千里之外 (qiānlǐzhīwài)
qiānlǐzhīwài
Hán Việt
thiên lí chi ngoại
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
xa ngàn dặm
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
千
qiān
nghìn; ngàn; thiên; nhiều
里
lǐ
lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); bên trong; phía trong
之
zhī
tới; hướng tới; hướng về; cái đó; người đó (dùng làm tân ngữ)
外
wài
ngoài; ở ngoài; bên ngoài; khác (ngoài chỗ mình ở)
Từ có chứa 千里之外
运筹帷幄之中,决胜千里之外
yùnchóuwéiwò zhī zhōng, juéshèng qiānlǐ zhī wài
vận trù duy ác chi trung quyết thắng thiên lí chi ngoại
một kế hoạch chung trong việc ẩn dật trong lều của mình có thể xác định kết quả của trận chiến xa (thành ngữ)