叔 (shū)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- thúc
Nghĩa
- chú (chú ruột); thúc
- chú (bạn trai của ba nhưng nhỏ tuổi hơn ba)
- chú (em)
- chú ba (người thứ ba trong bốn anh em)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.